mormon state

mormon state

Utah is known as the Mormon State for its historical roots.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tiểu bang Mormon: "mormon state" một tên gọi không chính thức để chỉ tiểu bang Utah, Hoa Kỳ. Tên gọi này bắt nguồn từ việc tiểu bang này được định cư vào năm 1847 bởi những người theo đạo Mormon (Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giêsu Kitô) dưới sự lãnh đạo của Brigham Young.

dụ sử dụng
  • (Tiểu bang Mormon nổi tiếng với các công viên quốc gia đẹp cộng đồng tôn giáo mạnh mẽ.)
  • (Nhiều người đến thăm tiểu bang Mormon để tìm hiểu về lịch sử của Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the mormon state" thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc văn hóa, nhấn mạnh ảnh hưởng của người Mormon đến sự phát triển của Utah.
    • The mormon state's capital, Salt Lake City, is the global headquarters of the LDS Church. (Thủ phủ của tiểu bang Mormon, Thành phố Salt Lake, trụ sở toàn cầu của Giáo hội LDS.)
Biến thể từ gần giống
  • Mormon (danh từ/tính từ): người theo đạo Mormon; thuộc về đạo Mormon.
    • The Mormon pioneers settled in the Salt Lake Valley. (Những người tiên phong Mormon đã định cưThung lũng Salt Lake.)
  • Utah (danh từ riêng): tên chính thức của tiểu bang, thường được dùng thay thế cho "mormon state".
    • Utah became the 45th state of the United States in 1896. (Utah trở thành tiểu bang thứ 45 của Hoa Kỳ vào năm 1896.)
Từ đồng nghĩa
  • Beehive State: Tên gọi không chính thức khác của Utah, biểu tượng cho sự cần cù.
    • The beehive state is famous for its skiing resorts. (Tiểu bang tổ ong nổi tiếng với các khu trượt tuyết.)
Thành ngữ liên quan
  • "As common as a Mormon in Salt Lake": (không phổ biến trong văn nói) ẩn dụ về sự phổ biến của một điều đó trong một khu vực cụ thể.
    • In Utah, seeing a church on every corner is as common as a Mormon in Salt Lake. (Ở Utah, thấy một nhà thờmọi góc phố cũng phổ biến như thấy người MormonSalt Lake vậy.)